trung tuần

Học thuật
Thân thiện
trung tuần

Vào trung tuần tháng Mười, gia đình tôi sẽ đi nghỉ ở biển.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng thời gian mười ngàygiữa của một tháng: "Trung tuần" chỉ giai đoạn từ ngày 11 đến ngày 20 trong một tháng dương lịch, tức là phần giữa của tháng được chia thành ba phần (thượng tuần, trung tuần, hạ tuần).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lễ hội sẽ được tổ chức vào trung tuần tháng Ba. (Sự kiện này diễn ra trong khoảng từ ngày 11 đến 20 tháng 3.)
    • Dự kiến, báo cáo sẽ hoàn thành trong trung tuần tới. (Công việc được lên kế hoạch xong vào khoảng giữa tháng sau.)
    • Anh ấy thường đi công tác vào trung tuần mỗi tháng. (Thói quen của anh ấy đi làm việc xa vào khoảng thời gian từ ngày 11 đến 20 hàng tháng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vào trạc trung tuần": Cụm từ , dùng để chỉ độ tuổi trung niên, khoảng từ 40 đến 50 tuổi, tương tự như ý nghĩa "độ tuổi chín muồi, giữa đời người".
    • Ông ấy bước vào trạc trung tuần với nhiều kinh nghiệm sống. (Ông ấy đangđộ tuổi trung niên nhiều trải nghiệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Thượng tuần (danh từ): Khoảng mười ngày đầu tháng (từ ngày 1 đến ngày 10).
    • Họp tổng kết vào thượng tuần tháng Giêng.
  • Hạ tuần (danh từ): Khoảng mười ngày cuối tháng (từ ngày 21 đến ngày cuối tháng).
    • Kỳ hạn nộp bài vào hạ tuần tháng này.
Từ đồng nghĩa
  • Giữa tháng: Cách nói thông thường hơn, chỉ chung khoảng thời giangiữa tháng, không cụ thể bằng "trung tuần".
  • Khoảng giữa tháng: Cụm từ diễn đạt tương tự về mặt thời gian.
Lưu ý sử dụng
  • "Trung tuần" một từ Hán Việt, thường được dùng trong văn viết, kế hoạch, lịch trình hoặc văn phong hành chính hơn trong giao tiếp hàng ngày.
  • Trong giao tiếp thông thường, người ta thường nói cụ thể ngày ( dụ: "khoảng ngày 15") hoặc dùng cụm từ "giữa tháng".
  • Từ này không dùng để chỉ "hai tuần" (fortnight). Để chỉ khoảng thời gian hai tuần, tiếng Việt dùng "nửa tháng" hoặc "hai tuần lễ".
trung tuần

Vào trung tuần tháng Mười, gia đình tôi sẽ đi nghỉ ở biển.

  1. d. Khoảng thời gian mười ngày giữa tháng. Vào trung tuần tháng sau.

Từ gần giống